thành tựu

Học thuật
Thân thiện
thành tựu

Nhà khoa học vui mừng trước thành tựu nghiên cứu mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kết quả đạt được, giá trị ý nghĩa lớn, sau một quá trình nỗ lực, hoạt động thành công. "Thành tựu" thường chỉ những kết quả quan trọng, đáng tự hào trong các lĩnh vực như khoa học, giáo dục, kinh tế, nghệ thuật.
    • dụ minh họa: Những thành tựu của nền y học hiện đại đã cứu sống hàng triệu người.
  2. Động từ (ít dùng trong văn nói hiện đại):

    • (Quá trình hoạt động) đạt đến kết quả tốt đẹp, viên mãn. Cách dùng này mang sắc thái trang trọng, thường thấy trong văn chương hoặc văn phong cổ điển.
    • dụ minh họa: Sau bao năm dày công nghiên cứu, công trình của ông cuối cùng đã thành tựu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Việt Nam đã đạt được nhiều thành tựu to lớn trong công cuộc đổi mới.
    • Báo cáo tổng kết nêu bật những thành tựu nổi bật của ngành giáo dục trong năm qua.
    • Ông ấy được vinh danh những thành tựu xuất sắc trong lĩnh vực văn học.
  • Động từ (cách dùng cổ/trang trọng):

    • Mọi sự cố gắng rồi sẽ thành tựu nếu bạn kiên trì.
    • Ước nguyện xây dựng một ngôi trường cho trẻ em nghèo của cuối cùng đã thành tựu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ghi nhận thành tựu": công nhận, thừa nhận một kết quả đạt được.
    • Hội nghị đã ghi nhận những thành tựu chung của tập thể.
  • "Tự hào về thành tựu": cảm thấy hãnh diện, vui mừng về điều đã đạt được.
    • Chúng ta quyền tự hào về thành tựu phát triển kinh tế của đất nước.
  • "Đánh giá thành tựu": xem xét, nhận định về giá trị của kết quả đạt được.
    • Ban giám khảo đang đánh giá thành tựu nghiên cứu của các ứng viên.
Biến thể từ gần giống
  • Thành đạt (tính từ): chỉ trạng thái đã đạt được sự nghiệp, địa vị tốt trong xã hội.
    • Anh ấy một bác sĩ thành đạt được nhiều người kính trọng.
  • Thành công (danh từ/động từ): kết quả đạt được mục đích, ý muốn. "Thành công" phạm vi nghĩa rộng hơn phổ biến trong mọi ngữ cảnh, trong khi "thành tựu" thường nhấn mạnh tính chất lớn lao, quan trọng.
    • Buổi biểu diễn của ấy đã rất thành công. (Dùng "thành tựu" ở đây không phù hợp quy mô nhỏ)
  • Công trình (danh từ): tác phẩm, sản phẩm lớn được xây dựng hoặc nghiên cứu công phu. Một "công trình" có thể một "thành tựu".
    • Công trình nghiên cứu này một thành tựu khoa học quan trọng.
Từ đồng nghĩa (với nghĩa danh từ)
  • Thành quả: kết quả thu được từ lao động, thường dùng trong phạm vi nhỏ hơn hoặc cụ thể hơn "thành tựu".
    • Thành quả lao động của một ngày những giỏ rau tươi ngon.
  • Kết quả: điều thu được sau một quá trình, mang tính trung lập, có thể tốt hoặc xấu. "Thành tựu" luôn "kết quả" tốt đẹp.
    • Kết quả xét nghiệm bình thường. (Không thể thay bằng "thành tựu")
  • Đóng góp: phần công sức, cống hiến vào một việc chung. Một "thành tựu" thường bao gồm nhiều "đóng góp".
    • Ông đã nhiều đóng góp quan trọng cho thành tựu chung của dự án.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • "Thành tựu rực rỡ": thành tích rất xuất sắc, lẫy lừng.
    • Đoàn thể thao giành được những thành tựu rực rỡ tại Đại hội.
  • "Bảng thành tựu": bảng ghi lại, liệt kê những kết quả đã đạt được.
    • Bảng thành tựu của công ty treo đầy các bằng khen giấy chứng nhận.
thành tựu

Nhà khoa học vui mừng trước thành tựu nghiên cứu mới.

  1. I đg. (Quá trình hoạt động) thành công một cách tốt đẹp. Công việc trong bao nhiêu năm đã thành tựu.
  2. II d. Cái đạt được, ý nghĩa lớn, sau một quá trình hoạt động thành công. Những của khoa học.